\Câu 57. Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?
1 – 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.
2 – 55 tuổi đối với nam và nữ.
3 – 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
4 – 45 tuổi với nam và 40 tuổi đối với nữ.
\Câu 81. Khi sử dụng giấy phép lái xe đã khai báo mất để điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ, ngoài việc bị thu hồi giấy phép lái xe, chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe không được cấp giấy phép lái xe trong thời gian bao nhiêu năm?
1 – 02 năm.
2 – 03 năm.
3 – 05 năm.
4 – 04 năm.
\Câu 94. Khi bạn nhìn thấy đèn phía sau xe ô tô có màu sáng trắng, ô tô đó đang trong tình trạng như thế nào?
1 – Đang phanh.
2 – Đang bật đèn sương mù.
3 – Đang chuẩn bị lùi hoặc đang lùi.
4 – Đang bị hỏng động cơ.
\Câu 103. Những trường hợp nào ghi ở dưới đây không được đi vào đường cao tốc trừ người, phương tiện, thiết bị phục vụ cho việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?
1 – Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và máy kéo; xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kể nhỏ hơn 70km/h.
2 – Xe mô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 70km/h.
3 – Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy và xe ô tô.
Chú ý: PA 3 cũng đúng, nhưng PA 1 đầy đủ thông tin hơn.
\Câu 124. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) không được vượt quá bao nhiêu km/h?
1 – 50 km/h.
2 – 40 km/h.
3 – 60 km/h.
\Câu 162. Khi người lái xe ô tô dừng, đỗ sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi của mình, bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, hè phố quá bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để không gây cản trở, nguy hiểm cho giao thông?
1 – 0.25 mét.
2 – 0.3 mét.
3 – 0.4 mét.
5 – 0.5 mét.
\Câu 163. Khi dừng, đỗ xe trên đường phố hẹp, người lái xe ô tô phải dừng, đỗ xe ở vị trí cách xe ô tô đang đỗ bên kia đường khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?
1 – 5 mét.
2 – 10 mét.
3 – 15 mét.
4 – 20 mét.
\Câu 170. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô không được lái xe liên tục quá bao nhiêu giờ trong trường hợp dưới dây?
1 – Không quá 4 giờ.
2 – Không quá 6 giờ.
3 – Không quá 8 giờ.
4 – Liên tục tùy thuộc vào khả năng và sức khỏe của người lái xe.
\Câu 171. Thời gian làm việc trong một ngày của người lái xe ô tô không vượt quá bao nhiêu giờ trong trường hợp nào dưới đây?
1 – Không quá 8 giờ.
2 – Không quá 10 giờ.
3 – Không quá 12 giờ.
4 – Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
\Câu 178. Người kinh doanh vận tải hàng hóa có các nghĩa vụ gì dưới đây?
1 – Cung cấp phương tiện và thực hiện thời gian địa điểm giao hàng hóa cho người nhận hàng theo điều kiện của người kinh doanh vận tải; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải phù hợp với quy định của pháp luật
2 – Bồi thương thiệt hại cho người thuê vận tải do mất mát, hư hỏng hàng hóa xảy ra trong quá trình vận tảỉ từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng; bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra trong khi thực hiện công việc được người kinh doanh vận tải giao; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải trái với quy định của pháp luật.
3 – Cả ý 1 và ý 2.
\Câu 200. Khi sơ cứu người bị tai nạn giao thông đường bộ, có vết thương chảy máu ngoài, màu đỏ tươi phun thành tia và phun mạnh khi mạch đập bạn phải làm gì?
1 – Thực hiện cầm máu trực tiếp.
2 – Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch).
\Câu 268. Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào trong các trường hợp dưới đây?
1 – Tăng ga thật nhanh, giảm ga từ từ.
2 – Tăng ga thật nhanh, giảm ga thật nhanh.
3 – Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh.
4 – Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ.
\Câu 269. Kỹ thuật cơ bản để giữ thăng bằng khi điều khiển xe mô tô đi trên đường gồ ghề như thế nào trong các trường hợp dưới đây?
1 – Đứng thẳng trên giá gác chân lái sau đó hơi gập đầu gối và khuỷ tay, đi chậm để không nẩy quá mạnh.
2 – Ngồi lùi lại phía sau, tăng ga vượt nhanh qua đoạn đường xóc.
3 – Ngồi lệch sang bên trái hoặc bên phải để lấy thăng bằng qua đoạn đường gồ ghề.
\Câu 276. Âm lượng của còi điện lắp đặt trên ô tô (đo ở độ cao 1,2 mét với khoảng cách 2 mét tính từ đầu xe) là bao nhiều?
1 – Không nhỏ hơn 90 dB (A), không lớn hơn 115 dB (A).
2 – Không nhỏ hơn 80 dB (A), không lớn hơn 105 dB (A).
3 – Không nhỏ hơn 70 dB (A), không lớn hơn 90 dB (A).
\Câu 278. Trong các nguyên nhân nêu dưới đây, nguyên nhân nào làm động cơ diesel không nổ?
1 – Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí, tạp chất.
2 – Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí, không có tia lửa điện.
3 – Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí và nước, không có tia lửa điện.
\Câu 283. Niên hạn sử dụng của ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?
1 – 15 năm.
2 – 20 năm.
3 – 25 năm.
\Câu 284. Niên hạn sử dụng của ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?
1 – 5 năm.
2 – 20 năm.
3 – 25 năm.
\Câu 307. Biển nào cấm xe máy kéo?

1 – Biển 1.
2 – Biển 2 và 3.
3 – Biển 1 và 3.
4 – Cả ba biển.
\Câu 336. Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

1 – Biển 1.
2 – Biển 2.
3 – Biển 3.
4 – Biển 1 và 2.
Chú ý: Xích lô không bao gồm xích lô máy?
\Câu 347. Biển nào cấm máy kéo?

1 – Biển 1 và 2.
2 – Biển 1 và 3.
3 – Biển 2 và 3.
4 – Cả ba biển.
Chú ý biển 3 P.106a “Cấm ô tô tải”
\Câu 356. Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe?

1 – Biển 1.
2 – Biển 2.
3 – Cả hai biển.
Biển 1 S.501
Biển 2 S.502 “Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu”
\Câu 362. Biển này có ý nghĩa gì?

1 – Cấm ô tô buýt.
2 – Cấm ô tô chở khách.
3 – Cấm ô tô con.
\Câu 374. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

1 – Biển 1.
2 – Biển 1 và 2.
3 – Biển 2 và 3.
4 – Cả ba biển.
\Câu 436. Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang hướng khác?

1 – Biển 1.
2 – Biển 2.
3 – Không biển nào.
Cần lưu ý câu này.
\Câu 444. Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư?

1 – Biển 1.
2 – Biển 2.
3 – Biển 3.
4 – Không biển nào.
\Câu 489. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe tải, xe công an, xe khách, xe con.
2 – Xe công an, xe khách, xe con, xe tải.
3 – Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.
4 – Xe công an, xe tải, xe khách, xe con.
Xe con nhường đường cho xe khách đến từ bên phải?
\Câu 490. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe tải, xe con, mô tô.
2 – Xe con, xe tải, mô tô.
3 – Mô tô, xe con, xe tải.
4 – Xe con, mô tô, xe tải.
Ghi nhớ: Xe mô tô bên phải trống nên được ưu tiên.
\Câu 507. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được?

1 – Cả ba hướng.
2 – Chỉ hướng 1 và 3.
3 – Chỉ hướng 1.
\Câu 530. Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng không?

1 – Đúng.
2 – Không đúng.
Xe con đi thẳng còn xe tải rẽ trái, 2 xe không giao nhau nên xe con được phép vượt trong trường hợp này.

Bài viết cùng chuyên mục, chủ đề