Những câu cần học kỹ – 132 câu – 10 bài còn thiếu 3 câu

10 bài còn thiếu 3 câu

Bải 8 còn nhiều câu chưa cập nhật vào 600 câu.

Phần 1. Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (từ câu 1 đến câu 166, gồm 45 câu điểm liệt)

\Câu 16. Khái niệm “đường cao tốc” được hiểu như thế nào là đúng?

1 – Đường dành riêng cho xe ô tô và một số loại xe chuyên dùng được phép đi vào theo quy đinh của luật giao thông đường bộ.

2 – Có dải phân cách phân chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt mà dải phân cách này xe không được đi lên trên; không giao nhau cùng mức với một hoặc một số đường khác.

3 – Đường bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảo giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.

4 – Tất cả các ý trên.

\Câu 38. Bạn đang lái xe phía trước có một xe cảnh sát giao thông không phát tín hiệu ưu tiên bạn có được phép vượt hay không?

1 – Không được phép.

2 – Được vượt khi đang trên cầu.

3 – Được phép vượt khi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.

4 – Được vượt khi đảm bảo an toàn.

\Câu 42. Người lái xe không được lùi xe ở những khu vực nào dưới đây?

1 – Ở khu vực cho phép đỗ xe.

2 – Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.

3 – Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, đường cao tốc.

4 – Cả ý 2 và ý 3.

\Câu 54. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải từ 3.500kg trở lên; xe hạng B2 kéo rơ moóc (FB2)

1 – 19 tuổi.

2 – 21 tuổi.

3 – 20 tuổi.

Ghi nhớ: Trọng tải dưới 3.500kg: 18 tuổi, từ 3.500kg: 21 tuổi.

\Câu 55. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg; xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi?

1 – 16 tuổi.

2 – 18 tuổi.

3 – 17 tuổi.

Ghi nhớ: Trọng tải dưới 3.500kg: 18 tuổi, từ 3.500kg: 21 tuổi.

\Câu 56. Người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E), lái xe hạng D kéo rơ moóc (FD) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

1 – 23 tuổi.

2 – 24 tuổi.

3 – 27 tuổi.

4 – 30 tuổi.

Ghi nhớ: Đến 30 chỗ ngồi: 24 tuổi, trên 30: 27 tuổi.

\Câu 57. Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?

1 – 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.

2 – 55 tuổi đối với nam và nữ.

3 – 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.

4 – 45 tuổi với nam và 40 tuổi đối với nữ.

\Câu 58. Người lái xe chở từ 10 đến 30 chỗ ngồi (hạng D), lái xe hạng C kéo rơ moóc (FC) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

1 – 23 tuổi.

2 – 24 tuổi.

3 – 22 tuổi.

4 – 18 tuổi.

Ghi nhớ: Đến 30 chỗ ngồi: 24 tuổi, trên 30: 27 tuổi.

\Câu 59. Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?

1 – Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh từ 50cm3 trở lên.

2 – Xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50cm3.

3 – Xe ô tô tải dưới 3.500kg; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.

4 – Tất cả các ý nêu trên.

\Câu 61. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được phép điều khiển các loại xe nào dưới đây?

1 – Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3.

2 – Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật.

3 – Cả ý 1 và ý 2.

Ghi nhớ: A1: < 175 cm3 + mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật; A2: >= 175 cm3 + A1; A3: Xe mô tô ba bánh.

\Câu 62. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A2 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

1 – Xe mô tô ba bánh.

2 – Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.

3 – Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.

Ghi nhớ: A1: < 175 cm3 + mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật; A2: >= 175 cm3 + A1; A3: Xe mô tô ba bánh.

\Câu 63. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A3 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

1 – Xe mô tô ba bánh.

2 – Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên.

3 – Các loai máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.

Ghi nhớ: A1: < 175 cm3 + mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật; A2: >= 175 cm3 + A1; A3: Xe mô tô ba bánh.


\Câu 64. Người có giấy phép lái xe hạng B1 số tự động được điều khiển loại xe nào?

1 – Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe.

2 – Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải.

3 – Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.

\Câu 65. Người có giấy phép lái xe hạng B1 được điều khiển loại xe nào?

1 – Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe.

2 – Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe

3 – Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.

\Câu 66. Người có giấy phép lái xe hạng B2 được điều khiển loại xe nào?

1 – Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; xe kéo có trọng tải trên 3.500kg.

2 – Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg.

3 – Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.


\Câu 67. Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào?

1 – Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.

2 – Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.

3 – Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.

\Câu 68. Người có giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?

1 – Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.

2 – Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.

3 – Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.

\Câu 69. Người có giấy pháp lái xe hạng E được điều khiển loại xe nào dưới đây?

1 – Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi và rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.

2 – Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.

3 – Xe kéo rơ moóc và được điều kheiern các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.


Hạng C đến 9 chỗ ngồi; D đến 30; E trên 30.

Cả 3 hạng C, D và E đều trên 3.500 kg.


\Câu 70. Người có giấy phép lái xe hạng FC được điều khiển loại xe nào dưới đây?

1 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.

2 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ mooc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi, rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2.

3 – Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.

\Câu 71. Người có giấy phép lái xe hạng FE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

1 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và đưọc điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.

2 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.

3 – Tất cả các loại xe nêu trên.

Ghi nhớ 1: Hạng FE chọn PA1, FC chọn PA2.

Ghi nhớ 2: Hạng FE chở khách nối toa, FC kéo sơ mi rơ moóc.

\Câu 74. Biển báo hiệu hình tròn, nền xanh lam có hình vẽ màu trắng là loại biển gì dưới đây?

Câu 74. Biển báo hiệu hình tròn, nền xanh lam có hình vẽ màu trắng là loại biển gì dưới đây?

1 – Biển báo nguy hiểm.

2 – Biển báo cấm.

3 – Biển báo hiệu lệnh phải thi hành.

4 – Biển báo chỉ dẫn.

Chú ý:

Biển báo nguy hiểm: tam giác;

Biển báo cấm: tròn;

Biển báo hiệu lệnh phải thi hành: tròn;

Biển báo chỉ dẫn: chữ nhật.

\Câu 81. Khi sử dụng giấy phép lái xe đã khai báo mất để điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ, ngoài việc bị thu hồi giấy phép lái xe, chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe không được cấp giấy phép lái xe trong thời gian bao nhiêu năm?

1 – 02 năm.

2 – 03 năm.

3 – 05 năm.

4 – 04 năm.

\Câu 82. Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 82. Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.

2 – Người tham gia giao thông ở các hướng được đi theo chiều gậy chỉ của cảnh sát giao thông.

3 – Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển được đi tất cả các hướng giao thông ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển phải dừng lại.

4 – Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển phải dừng lại; giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi tất cả các hướng.

\Câu 83. Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 83. Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Người tham gia giao thông ở hướng đối diện cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác cần phải dừng lại.

2 – Người tham gia giao thông được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục cảnh sát giao thông.

3 – Người tham gia giao thông ở các hướng đều phải dừng lại trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau.

4 – Người ở hướng đối diện cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi trong đó có bạn.

\Câu 94. Khi bạn nhìn thấy đèn phía sau xe ô tô có màu sáng trắng, ô tô đó đang trong tình trạng như thế nào?

1 – Đang phanh.

2 – Đang bật đèn sương mù.

3 – Đang chuẩn bị lùi hoặc đang lùi.

4 – Đang bị hỏng động cơ.

\Câu 103. Những trường hợp nào ghi ở dưới đây không được đi vào đường cao tốc trừ người, phương tiện, thiết bị phục vụ cho việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?

1 – Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và máy kéo; xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kể nhỏ hơn 70km/h.

2 – Xe mô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 70km/h.

3 – Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy và xe ô tô.

Chú ý: PA 3 cũng đúng, nhưng PA 1 đầy đủ thông tin hơn.

\Câu 124. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) không được vượt quá bao nhiêu km/h?

1 – 50 km/h.

2 – 40 km/h.

3 – 60 km/h.


Ghi nhớ: Trong KV đông DC,

đến 30 chỗ, có dải PC: 60km/h; không có dải PC: 50km/h

trên 30 chổ, hai làn: 60km/h; một làn: 50km/h

Mẹo luật: Trong KV đông DC: 60km/h – 10

Ghi nhớ: Trong khu vực đông dân cư, ô tô chở người đến 30 chỗ, trên đường bộ có dải phân cách: 60km/h; không có dải phân cách: 50km/h; trên 30 chổ, hai làn: 60km/h; một làn: 50km/h.


\Câu 125. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?

1 – 60 km/h.

2 – 50 km/h.

3 – 40 km/h.

\Câu 126. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?

1 – 60 km/h.

2 – 50 km/h.

3 – 40 km/h.

\Câu 127. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?

1 – Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.

2 – Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.

3 – Cả ý 1 và ý 2.

\Câu 128. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60km/h?

1 – Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.

2 – Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.

3 – Cả ý 1 và ý 2.


Ghi nhớ: Ngoài KV đông DC, [có dải phân cách] – 10 km/h = [Không có dải phân cách]


\Câu 129. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có giải phân cách giữa, loại xe nào được tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 90 km/h?

1 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.

2 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng lượng đến 3.500 kg.

3 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.

Ghi nhớ:

Đường đôi có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 60km/h; xe buýt <= 70 km/h; trên 30 chỗ <= 80 km/h; đến 30 chỗ <= 90 km/h.

\Câu 130. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h?

1 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô to chuyên dùng, xe mô tô.

2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg (trừ ô tô xi téc).

3 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.

4 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3500 kg.

Ghi nhớ:

Đường đôi có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 60km/h; xe buýt <= 70 km/h; trên 30 chỗ <= 80 km/h; đến 30 chỗ <= 90 km/h.

\Câu 131. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h

1 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông), xe mô tô.

2 – Ô  tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.

3 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.

4 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3500 kg.

Ghi nhớ:

Đường đôi có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 60km/h; xe buýt <= 70 km/h; trên 30 chỗ <= 80 km/h; đến 30 chỗ <= 90 km/h.

\Câu 132. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc.

2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt) ô tô tải có trọng lựng tải lên đến 3500 kg.

3 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500kg.

Ghi nhớ:

Đường đôi có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 60km/h; xe buýt <= 70 km/h; trên 30 chỗ <= 80 km/h; đến 30 chỗ <= 90 km/h.


\Câu 133. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h

1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.

2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg.

3 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500kg.

Ghi nhớ:

Đường hai chiều không có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 50km/h; xe buýt <= 60 km/h; trên 30 chỗ <= 70 km/h; đến 30 chỗ <= 80 km/h.

\Câu 134. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h

1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.

2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3500 kg (trừ ô tô xi téc).

3 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3500kg.

Ghi nhớ:

Đường hai chiều không có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 50km/h; xe buýt <= 60 km/h; trên 30 chỗ <= 70 km/h; đến 30 chỗ <= 80 km/h.

\Câu 135. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h

1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.

2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg.

3 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, xe mô tô, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông).

Ghi nhớ:

Đường hai chiều không có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 50km/h; xe buýt <= 60 km/h; trên 30 chỗ <= 70 km/h; đến 30 chỗ <= 80 km/h.

\Câu 136. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h

1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.

2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg.

3 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc.

Ghi nhớ:

Đường hai chiều không có dải phân cách ngoài khu vực đông dân cư: Ô tô kéo/trộn/xì-téc <= 50km/h; xe buýt <= 60 km/h; trên 30 chỗ <= 70 km/h; đến 30 chỗ <= 80 km/h.


Ghi nhớ: Ngoài KV đông DC, [có dải phân cách] – 10 km/h = [Không có dải phân cách]


Ghi nhớ: Khoảng cách an toàn (cự ly tối thiểu giữa hai xe)

(60-80]km/h: 55m; (80-100]: 70m; (100-120]: 100m.


\Câu 137. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60km/h đến 80km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?

1 – 30 mét.

2 – 55 mét.

3 – 70 mét.

\Câu 138. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80km/h đến 100km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?

1 – 30 mét.

2 – 55 mét.

3 – 70 mét.

\Câu 139. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100km/h đến 120km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?

1 – 55 mét.

2 – 70 mét.

3 – 100 mét.


\Câu 162. Khi người lái xe ô tô dừng, đỗ sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi của mình, bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, hè phố qua bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để không gây cản trở, nguy hiểm cho giao thông?

1 – 0.25 mét.

2 – 0.3 mét.

3 – 0.4 mét.

5 – 0.5 mét.

\Câu 163. Khi dừng, đỗ xe trên đường phố hẹp, người lái xe ô tô phải dừng, đỗ xe ở vị trí cách xe ô tô đang đỗ bên kia đường khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?

1 – 5 mét.

2 – 10 mét.

3 – 15 mét.

4 – 20 mét.

Phần 2. Nghiệp vụ vận tải (26 câu, từ câu 167 đến câu 192)

\Câu 170. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô không được lái xe liên tục quá bao nhiêu giờ trong trường hợp dưới dây?

1 – Không quá 4 giờ.

2 – Không quá 6 giờ.

3 – Không quá 8 giờ.

4 – Liên tục tùy thuộc vào khả năng và sức khỏe của người lái xe.

\Câu 171. Thời gian làm việc trong một ngày của người lái xe ô tô không vượt quá bao nhiêu giờ trong trường hợp nào dưới đây?

1 – Không quá 8 giờ.

2 – Không quá 10 giờ.

3 – Không quá 12 giờ.

4 – Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.

\Câu 175. Hành khách có các quyền gì khi đi trên xe ô tô vận tải khách theo tuyến cố định?

1 – Được vận chuyển theo đúng hợp đồng vận tải, cam kết của người kinh doanh về chất lượng vận tải; được miễn cước hành lý với trọng lượng không quá 20 kg với kích thước phù hợp của xe; được từ chối chuyến đi trước khi phương tiện khởi hành và được trả lại tiền vé theo quy định của bộ giao thông vận tải

2 – Được vận chuyển theo hợp đồng vận tải, cam kết của người kinh doanh vận tải; đươc miễn cước hành lý với trọng lượng không quá 50 kg và với kích thước không quá cồng kềnh; đươc từ chối chuyến đi trước khi phương tiện khởi hành và được trả lại tiền vé

\Câu 178. Người kinh doanh vận tải hàng hóa có các nghĩa vụ gì dưới đây?

1 – Cung cấp phương tiện và thực hiện thời gian địa điểm giao hàng hóa cho người nhận hàng theo điều kiện của người kinh doanh vận tải; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải phù hợp với quy định của pháp luật

2 – Bồi thương thiệt hại cho người thuê vận tải do mất mát, hư hỏng hàng hóa xảy ra trong quá trình vận tảỉ từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng; bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra trong khi thực hiện công việc được người kinh doanh vận tải giao; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải trái với quy định của pháp luật.

3 – Cả ý 1 và ý 2.

Phần 3. Văn hoá, đạo đức nghề nghiệp người lái xe (21 câu, từ câu 193 đến câu 213, gồm 4 câu điểm liệt)

\Câu 200. Khi sơ cứu người bị tai nạn giao thông đường bộ, có vết thương chảy máu ngoài, màu đỏ tươi phun thành tia và phun mạnh khi mạch đập bạn phải làm gì?

1 – Thực hiện cầm máu trực tiếp.

2 – Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch).

Phần 4. Kỹ thuật lái xe ô tô (56 câu, từ câu 214 đến câu 269, gồm 11 câu điểm liệt)

\Câu 236. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẻ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

Câu 236. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẻ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

1 – Phanh tay đang hãm.

2 – Thiếu dầu phanh.

3 – Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.

4 – Dầu bôi trơn bị thiếu.

\Câu 246. Khi động cơ ô tô đã khởi động, muốn điều chỉnh ghế của người lái, người lái xe phải điều chỉnh cần số ở vị trí nào?

1 – Vị trí N hoặc vị trí P hoặc số 0.

2 – Vị trí D hoặc số 1.

3 – Vị trí R.

Chú ý:

R – Reverse. Ký hiệu R được gọi là số lùi, được dùng khi muốn lùi xe.

  • P: Đậu xe (Parking)
  • R: Lùi xe (Reverse)
  • N: Trạng thái tự do (Neutral) hay O, số “mo”
  • D: Số tiến (Drive)

\Câu 250. Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe mô tô phải sử dụng các kỹ năng như thế nào dưới đây?

1 – Sử dụng phanh trước.

2 – Sử dụng phanh sau.

3 – Giảm hết ga; sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.

\Câu 256. Khi điều khiển xe ô tô nhập vào đường cao tốc người lái xe cần thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

1 – Quan sát, phát tín hiệu và lái xe nhập vào làn đường tăng tốc, nhường đường cho các xe đang chạy trên đường cao tốc, khi đủ điều kiện an toàn thì tăng tốc độ cho xe nhập vào làn đường cao tốc.

2 – Phát tín hiệu, quan sát các xe đang chạy phía trước, nếu đảm bảo các điều kiện an toàn thì tăng tốc độ cho xe nhập vào làn đường cao tốc.

3 – Phát tín hiệu và lái xe nhập vào làn đường tăng tốc, quan sát các xe phía sau đang chạy trên đường cao tốc, khi đủ điều kiện an toàn thì giảm tốc độ, từ từ cho xe nhập vào làn đường cao tốc.

\Câu 268. Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

1 – Tăng ga thật nhanh, giảm ga từ từ.

2 – Tăng ga thật nhanh, giảm ga thật nhanh.

3 – Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh.

4 – Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ.

Chú ý:

Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô hai bánh phải tăng ga từ từ để điều chỉnh tốc độ an toàn và giảm ga thật nhanh nếu thấy không an toàn. Đây là câu hỏi liên quan thực tế tham gia giao thông, học viên bắt buộc phải nhớ để đi đường sau này.

\Câu 269. Kỹ thuật cơ bản để giữ thăng bằng khi điều khiển xe mô tô đi trên đường gồ ghề như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

1 – Đứng thẳng trên giá gác chân lái sau đó hơi gập đầu gối và khuỷ tay, đi chậm để không nẩy quá mạnh.

2 – Ngồi lùi lại phía sau, tăng ga vượt nhanh qua đoạn đường xóc.

3 – Ngồi lệch sang bên trái hoặc bên phải để lấy thăng bằng qua đoạn đường gồ ghề.

Phần 5. Cấu tạo và sữa chữa xe ô tô (35 câu, từ câu 270 đến câu câu 304)

\Câu 276. Âm lượng của còi điện lắp đặt trên ô tô (đo ở độ cao 1,2 mét với khoảng cách 2 mét tính từ đầu xe) là bao nhiều?

1 – Không nhỏ hơn 90 dB (A), không lớn hơn 115 dB (A).

2 – Không nhỏ hơn 80 dB (A), không lớn hơn 105 dB (A).

3 – Không nhỏ hơn 70 dB (A), không lớn hơn 90 dB (A).

\Câu 278. Trong các nguyên nhân nêu dưới đây, nguyên nhân nào làm động cơ diesel không nổ?

1 – Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí, tạp chất.

2 – Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí, không có tia lửa điện.

3 – Hết nhiên liệu, lõi lọc nhiên liệu bị tắc, lọc khí bị tắc, nhiên liệu lẫn không khí và nước, không có tia lửa điện.

\Câu 283. Niên hạn sử dụng của ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?

1 – 15 năm.

2 – 20 năm.

3 – 25 năm.

\Câu 284. Niên hạn sử dụng của ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi (tính bắt đầu từ năm sản xuất) là bao nhiêu năm?

1 – 5 năm.

2 – 20 năm.

3 – 25 năm.

\Câu 292. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của ô tô?

Câu 292. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của ô tô?

1 – Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép.

2 – Áp suất lốp không đủ.

3 – Đang hãm phanh tay.

4 – Cần kiểm tra động cơ.

Phần 6. Hệ thống biển báo hiệu đường bộ (182 câu, từ câu 305 đến câu 486)

\Câu 307. Biển nào cấm xe máy kéo?

Câu 307. Biển nào cấm xe máy kéo?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2 và 3.

3 – Biển 1 và 3.

4 – Cả ba biển.

\Câu 308. Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh đi vào?

Câu 308. Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh đi vào?

1 – Biển 1 và 2.

2 – Biển 1 và 3.

3 – Biển 2 và 3.

Chú ý:

Biển báo cấm ô tô: P.103a

Biển báo cấm ô tô: P.103a cấm tất cả các loại xe cơ giới kể cả mô tô 3 bánh có thùng đi qua, trừ mô tô hai bánh, xe gắn máy và các xe được ưu tiên theo quy định.

\Câu 309. Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

Câu 309. Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

Chú ý:

Biển báo cấm ô tô: P.103a

Biển báo cấm ô tô: P.103a cấm tất cả các loại xe cơ giới kể cả mô tô 3 bánh có thùng đi qua, trừ mô tô hai bánh, xe gắn máy và các xe được ưu tiên theo quy định.

\Câu 312. Biển nào cho phép ô tô con được vượt?

Câu 312. Biển nào cho phép ô tô con được vượt?

1 – Biển 1 và 2.

2 – Biển 2.

3 – Biển 1 và 3.

4 – Biển 2 và 3.

Chú ý:

Biển 3 là chỉ cấm xe tải vượt.

\Câu 314. Biển nào cấm ô tô tái vượt?

Câu 314. Biển nào cấm ô tô tái vượt?

1 – Biển 1.

2 – Biển 1 và 2.

3 – Biển 1 và 3.

4 – Biển 2 và 3.

\Câu 318. Biển nào cấm xe rẽ trái?

Câu 318. Biển nào cấm xe rẽ trái?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Cả hai biển.

Chú ý:

Trên mạng nhiều trang có đáp án sai.

\Câu 330. Biển nào dưới đây các phương tiện không được phép đi vào?

Câu 330. Biển nào dưới đây các phương tiện không được phép đi vào?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 1 và 2.

\Câu 333. Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định vẫn phải dừng lại?

Câu 333. Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định vẫn phải dừng lại?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

Biển 1 P.101 “Đường cấm” không cấm xe ưu tiên

Biển 2 R.122 “Dừng lại” áp dụng với cả xe ưu tiên

Biển 3 P.102 “Cấm đi ngược chiều” không áp dụng với xe ưu tiên

\Câu 336. Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

Câu 336. Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Biển 1 và 2.

Chú ý: Xích lô không bao gồm xích lô máy?

\Câu 337. Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào?

Câu 337. Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

Biển 2 là xích lô máy.

\Câu 344. Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ mooc?

Câu 344. Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ mooc?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Cả hai biển.

Biển 1 P.108 “Cấm ô tô kéo moóc”

Biển 2 P.109 “Cấm máy kéo”

\Câu 347. Biển nào cấm máy kéo?

Câu 347. Biển nào cấm máy kéo?

1 – Biển 1 và 2.

2 – Biển 1 và 3.

3 – Biển 2 và 3.

4 – Cả ba biển.

Chú ý biển 3 P.106a “Cấm ô tô tải”

\Câu 348. Khi gặp biển này, xe mô tô ba bánh có được phép rẻ trái hoặc rẽ phải hay không?

Câu 348. Khi gặp biển này, xe mô tô ba bánh có được phép rẻ trái hoặc rẽ phải hay không?

1 – Được phép.

2 – Không được phép.

\Câu 350. Biển này có ý nghĩa gì?

Câu 350. Biển này có ý nghĩa gì?

1 – Cấm xe cơ giới (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi thẳng.

2 – Cấm xe ô tô và mô tô (trừ xe ưu tiên theo luật định) đi về bên trái và bên phải.

3 – Hướng trái và phải không cấm xe cơ giới.

\Câu 353. Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

Câu 353. Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

1 – Biển 1 và 2.

2 – Biển 1 và 3.

3 – Biển 2 và 3.

\Câu 356. Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe?

Câu 356. Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Cả hai biển.

Biển 1 S.501

Biển 2 S.502 “Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu”

\Câu 361. Xe ô tô chở hàng vượt quá phía trước và sau thùng xe, mỗi phía quá 10% chiều dài toàn bộ thân xe, tổng chiều dài xe (cả hàng) từ trước đến sau nhỏ hơn trị số ghi trên biển thì có được phép đi vào không?

Câu 361. Xe ô tô chở hàng vượt quá phía trước và sau thùng xe, mỗi phía quá 10% chiều dài toàn bộ thân xe, tổng chiều dài xe (cả hàng) từ trước đến sau nhỏ hơn trị số ghi trên biển thì có được phép đi vào không?

1 – Không được phép.

2 – Được phép.

\Câu 362. Biển này có ý nghĩa gì?

Câu 362. Biển này có ý nghĩa gì?

1 – Cấm ô tô buýt.

2 – Cấm ô tô chở khách.

3 – Cấm ô tô con.

\Câu 370. Biển báo náy có ý nghĩa là gì?

Câu 370. Biển báo náy có ý nghĩa là gì?

1 – Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy.

2 – Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy.

\Câu 371. Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?

Câu 371. Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Biển 1 và 3.

\Câu 372. Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?

Câu 372. Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?

1 – Biển 1.

2 – Biển 1 và 3.

3 – Biển 3.

4 – Cả ba biển.

\Câu 374. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

Câu 374. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

1 – Biển 1.

2 – Biển 1 và 2.

3 – Biển 2 và 3.

4 – Cả ba biển.

\Câu 378. Biển nào báo hiệu đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn?

Câu 378. Biển nào báo hiệu đường sắt giao nhau với đường bộ không có rào chắn?

1 – Biển 1 và 2.

2 – Biển 1 và 3.

3 – Biển 2 và 3.

4 – Cả ba biển.

\Câu 379. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?

Câu 379. Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Biển 1 và 3.

\Câu 380. Biến nào báo hiệu “Cửa chui”?

Câu 380. Biến nào báo hiệu “Cửa chui”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

Biển 1 W.237 “Cầu vồng”

Biển 2 W.218 “Cửa chui”

Biển 3 W.240 “Đường hầm”

\Câu 381. Hai biển này có ý nghĩa gì?

Câu 381. Hai biển này có ý nghĩa gì?

1 – Để chỉ nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ không có rào chắn.

2 – Để báo trước sắp đến vị trí giao cắt đường bộ với đường sắt cùng mức, không vuông góc và không có người gác, không có rào chắn.

3 – Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.

Chú ý: Xem các biển 242a và 242b.

\Câu 383. Các biển này có ý nghĩa gì?

Câu 383. Các biển này có ý nghĩa gì?

1 – Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.

2 – Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ.

3 – Để báo trước sắp đến vị trí đường sắt giao không vuông góc với đường bộ, không có người gác và không có rào chắn.

Chú ý: Xem các biển 243a, 243b và 243c.

\Câu 386. Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường không ưu tiên”?

Câu 386. Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường không ưu tiên”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Biển 2 và 3.

Biển 3 I.401 “Bắt đầu đường ưu tiên”

\Câu 393. Biển nào báo hiệu “Đường hai chiều”?

Câu 393. Biển nào báo hiệu “Đường hai chiều”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

Biển 1 W.204 “Đường hai chiều”

Biển 2 P.132 “Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp”

Biển 3 I.406 “Được ưu tiên qua đường hẹp”

\Câu 394. Biển nào báo hiệu phải giảm tốc độ, nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp?

Câu 394. Biển nào báo hiệu phải giảm tốc độ, nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

\Câu 399. Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường hai chiều”?

Câu 399. Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường hai chiều”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

\Câu 400. Biển nào báo hiệu “Đường hai chiều”?

Câu 400. Biển nào báo hiệu “Đường hai chiều”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

\Câu 416. Biển nào chỉ dẫn nới bắt đầu đoạn đường dành cho người đi bộ?
Câu 416. Biển nào chỉ dẫn nới bắt đầu đoạn đường dành cho người đi bộ?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

\Câu 428. Gặp biển báo này người lái xe phải xử lý thế nào?
Câu 428. Gặp biển báo này người lái xe phải xử lý thế nào?

1 – Đi chậm, quan sát và dừng lại nếu gặp gia súc trên đường.

2 – Bấm còi to để gia súc tránh đường và nhanh chóng di chuyển qua đoạn đường có gia súc.

\Câu 429. Biển báo này có ý nghĩa gì?
Câu 429. Biển báo này có ý nghĩa gì?

1 – Báo hiệu khu vực nguy hiểm thường xuyên có sét đánh.

2 – Báo hiệu khu vực có đường dây điện cắt ngang phía trên tuyến đường.

\Câu 430. Biển nào báo hiệu các phương tiện phải đi đúng làn đường quy định và tuân thủ tốc độ tối đa cho phép?
Câu 430. Biển nào báo hiệu các phương tiện pải đi đúng làn đường quy định và tuân thủ tốc độ tối đa cho phép?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Cả hai biển.

\Câu 435. Biển này có ý nghĩa gì?
Câu 435. Biển này có ý nghĩa gì?

1 – Chỉ hướng đi phải theo.

2 – Biển báo hiệu cho người lái xe biết số lượng làn đường trên mặt đường và hướng đi trên mỗi làn đường phải theo.

3 – Chỉ hướng đường phải theo.

Chú ý: Trong hình là 1 biển chứ không phải 3 biển.

\Câu 436. Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang dướng khác?
Câu 436. Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang dướng khác?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Không biển nào.

Cần lưu ý câu này.

\Câu 439. Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối đa cho phép”?
Câu 439. Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết tốc độ tối đa cho phép”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

3 – Cả ba biển.

\Câu 440. Hiệu lực của biển “Tốc độ tối đa cho phép” hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây?
Câu 440. Hiệu lực của biển “Tốc độ tối đa cho phép” hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Biển 1 và 2.

\Câu 443. Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết mọi lệnh cấm”?
Câu 443. Trong các biển dưới đây biển nào là biển “Hết mọi lệnh cấm”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

3 – Cả ba biển.

\Câu 444. Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư?
Câu 444. Biển nào cho phép được quay đầu xe đi theo hướng ngược lại khi đặt biển trước ngã ba, ngã tư?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Không biển nào.

\Câu 445. Biển nào không cho phép rẻ phải?
Câu 445. Biển nào không cho phép rẻ phải?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

4 – Biển 1 và 3.

\Câu 447. Biển nào cho phép quay đầu xe?
Câu 447. Biển nào cho phép quay đầu xe?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Cả hai biển.

\Câu 451. Biển nào báo hiệu “Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách”?
Câu 451. Biển nào báo hiệu “Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách”?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

\Câu 465. Tại đoạn đường có biển “Làn đường dành riêng cho từng loại xe”, các phương tiện có được phép chuyển sang làn khác để đi theo hành trình mong muốn khi đến gần nơi đường bộ giao nhau hay không?
Câu 465. Tại đoạn đường có biển “Làn đường dành riêng cho từng loại xe”, các phương tiện có được phép chuyển sang làn khác để đi theo hành trình mong muốn khi đến gần nơi đường bộ giao nhau hay không?

1 – Được phép chuyển sang làn khác.

2 – Không được phép chuyển sang làn khác, chỉ được đi trong làn quy định theo biển.

\Câu 473. Khi di chuyển trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi theo hướng bên trái để tránh chướng ngại vật?
Câu 473. Khi di chuyển trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi theo hướng bên trái để tránh chướng ngại vật?

1 – Biển 1.

2 – Biển 2.

3 – Biển 3.

Phần 7. Giải các thể sa hình (114 câu, từ câu 487 đến câu 600)

\Câu 488. Thứ tự đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 488. Thứ tự đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.

2 – Xe công an, xe khách, xe con, xe tải.

3 – Xe công an, xe tải, xe khách, xe con.

4 – Xe con, xe công an, xe tải, xe khách.

\Câu 489. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 489. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe tải, xe công an, xe khách, xe con.

2 – Xe công an, xe khách, xe con, xe tải.

3 – Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.

4 – Xe công an, xe tải, xe khách, xe con.

Câu này đáp án có vẻ không ổn (PA2 thì sao?).

\Câu 490. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 490. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe tải, xe con, mô tô.

2 – Xe con, xe tải, mô tô.

3 –  Mô tô, xe con, xe tải.

4 – Xe con, mô tô, xe tải.

Ghi nhớ: Xe mô tô bên phải trống nên được ưu tiên.

\Câu 493. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 493. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe con (A), xe cứu thương, xe con (B).

2 – Xe cứu thương, xe con (B), xe con (A).

3 – Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương.

Xe con A đã qua vạch dừng.

\Câu 502. Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 502. Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Hướng 2, 3, 4.

2 – Chỉ hướng 1.

3 – Hướng 1 và 2.

4 – Hướng 3 và 4.

\Câu 503. Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Câu 503. Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

1 – Xe khách, xe tải, mô tô.

2 – Xe tải, xe con, mô tô.

3 – Xe khách, xe con, mô tô.

Xe con chắc chắn đi đúng.

\Câu 504. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 504. Thứ tự các xe đi nhưu thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe khách, xe tải, mô tô, xe con.

2 – Xe con, xe khách, xe tải, mô tô.

3 – Mô tô, xe tải, xe khách, xe con.

4 – Mô tô, xe tải, xe con, xe khách.

Chưa vào vòng xuyến: nhường đường cho xe đến từ bên phải. Xe mô tô bên phải trống.

\Câu 507. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được?

Câu 507. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được?

1 – Cả ba hướng.

2 – Chỉ hướng 1 và 3.

3 – Chỉ hướng 1.

\Câu 521. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?

Câu 521. Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?

1 – Chỉ hướng 1.

2 – Hướng 1,3 và 4.

3 – Hướng 1, 2 và 3.

4 – Cả bốn hướng.

\Câu 523. Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

Câu 523. Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

1 – Chỉ hướng 1.

2 – Hướng 1 và 4.

3 – Hướng 1 và 5.

4 – Hướng 1, 4 và 5.

\Câu 529. Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

Câu 529. Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

1 – Mô tô, xe con.

2 – Xe con, xe tải.

3 – Mô tô, xe tải.

4 – Cả ba xe.

\Câu 530. Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng không?

Câu 530. Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng không?

1 – Đúng.

2 – Không đúng.

Xe con đi thẳng còn xe tải rẽ trái, 2 xe không giao nhau nên xe con được phép vượt trong trường hợp này.

\Câu 532. Đi theo hướng mũi tên xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Câu 532. Đi theo hướng mũi tên xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

1 – Xe chữa cháy.

2 – Xe tải.

3 – Cả hai xe.

Trước xe chữa cháy là biển cấm đi ngược chiều.

\Câu 535. Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

Câu 535. Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

1 – Cả bốn hướng.

2 – Chỉ hướng 1 và 2.

3 – Trừ hướng 4.

Đường phía hướng 4 là đường 1 chiều vì có vạch màu trắng chia làn đường.

Hướng 4 có biển P.102 “Cấm đi ngược chiều”.

\Câu 536. Theo hướng mũi tên thứ tự các xe đi như thế nào là đúng?

Câu 536. Theo hướng mũi tên thứ tự các xe đi như thế nào là đúng?

1 – Xe công an, xe con, xe tải, xe khách.

2 – Xe con, xe khách và xe công an, xe tải.

3 – Xe công an, xe con, xe khách, xe tải.

4 – Xe con, xe tải, xe khách, xe công an.

\Câu 550. Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 550. Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Quay đầu theo hướng A.

2 – Quay đầu theo hướng B.

3 – Cấm quay đầu.

\Câu 551. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 551. Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Xe con và xe tải, xe của bạn.

2 – Xe của bạn, xe tải và xe con.

3 – Xe của bạn và xe con, xe tải.

4 – Xe của bạn, xe tải + xe con.

Chú ý:

Làn đường sẽ đi của xe con: bên phải trống;

Xe của bạn đi trước rồi thì xe con bên phải trống, xe con rẽ phải nên được ưu tiên.

\Câu 557. Người lái xe dừng tại vị trí nào là đúng quy tắc giao thông?

Câu 557. Người lái xe dừng tại vị trí nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Vị trí A và B.

2 – Vị trí A và C.

3 – Vị trí B và C.

4 – Cả ba vị trí A, B và C.

Biển trong hình là biển cấm đỗ xe, nên vẫn có thể dừng xe.

\Câu 558. Bạn được dừng ở vị trí nào trong tình huống này?

Câu 558. Bạn được dừng ở vị trí nào trong tình huống này?

1 – Được phép dừng ở vị trí A.

2 – Được phép dừng ở vị trí B.

3 – Được phép dừng ở vị trí A và B.

4 – Không được dừng.

Trong hình là biển cấm dừng xe và cấm đỗ xe, chú ý có biển phụ.

\Câu 559. Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Câu 559. Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

1 – Xe mô tô.

2 – Xe ô tô con.

3 – Không xe nào vi phạm.

4  – Cả hai xe.

Ai biết mô tô bật đèn gì?!

\Câu 567. Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

Câu 567. Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

1 – Xe của bạn, mô tô , xe con.

2 – Xe con, xe của bạn, mô tô.

3 – Mô tô, xe con, xe của bạn.

Chú ý biển phụ: Chỉ có hướng đi của mô tô là đường ưu tiên.

Tiếp theo: Xe con bên phải trống.

\Câu 570. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

Câu 570. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

1 – Đi thẳng hoặc rẽ trái.

2 – Đi thẳng hoặc rẽ phải.

3 – Rẽ trái.

4 – Đi thẳng, rẽ phải hoặc rẽ trái.

\Câu 571. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

Câu 571. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

1 – Chuyển sang làn đường bên phải và rẽ phải.

2 – Dừng lại trước vạch dừng và rẽ phải khi đèn xanh.

3 – Dừng lại trước vạch dừng và đi thẳng hoặc rẽ trái khi đèn xanh.

\Câu 572. Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

Câu 572. Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

1 – Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.

2 – Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.

3 – Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.

\Câu 577. Bạn xử lý như thế nào khi lái xe ô tô vượt qua đoàn người đi xe đạp có tổ chức?

Câu 577. Bạn xử lý như thế nào khi lái xe ô tô vượt qua đoàn người đi xe đạp có tổ chức?

1 – Tăng tốc độ, chuyển sang làn đường bên trái để vượt.

2 – Không được vượt những người đi xe đạp.

Chọn 2. vì 1. sai (bên trái có xe đi ngược chiều).

0378.59.00.99