Phiên bản thế hệ mới Grand I10 Hatchback 2023 có sự nâng cấp rất lớn về kiểu dáng thiết kế nội ngoại thất mang tính thể thao.
Hyundai Grand I10 Hatchback là dòng xe cỡ nhỏ bán tốt nhất hiện nay tại thị trường Việt Nam, được đưa về dưới dạng nhập khẩu từ năm 2014.
Thời điểm hiện tại, Hyundai Thành Công chính thức ra mắt phiên bản thế hệ mới Grand I10 Hatchback 2023 có chút thay đổi nhẹ về động cơ, tiện nghi và đặc biệt có sự nâng cấp rất lớn về kiểu dáng thiết kế nội ngoại thất giúp xe trở nên thể thao hơn phù hợp với phong cách trẻ trung năng động.

Hình ảnh Hyundai Grand I10 Hatchback 2023.
Tóm lược
- Lắp ráp tại Việt Nam;
- Xe ngắn, gầm thấp;
- 5 chỗ ngồi;
- 5 màu sắc để chọn lựa: đỏ, bạc, nâu, trắng, xanh;
- Kích thước: 3765 x 1660 x 1505 mm;
- Khoảng sáng gầm xe 152 mm;
- Động cơ Kappa 1.2L;
- Già lăn bánh từ 400 triệu đến 480 triệu;
- Phù hợp trong nội thị, hạn chế khi đi xa.
Xếp hạng: 15/15.
600 câu hỏi lý thuyết thi sát hạch lái xe ô tô + đáp án
Giá xe Hyundai Grand I10 Hatchback 2023
| Giá xe Grand I10 1.2 Base CKD 2023 | 360.000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.2 MT CKD 2023 | 405.000.000 |
| Giá xe Grand I10 1.2 AT CKD2023 | 435.000.000 |
Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm và các chi phí khác
Chi phí thuế, đăng ký, đăng kiểm các dòng xe là bắt buộc.
Ký hiệu KV1: Hà Nội & các tỉnh thuế 12%, KV2: Tp. HCM, Tỉnh và các thành phố đều áp thuế 10%, KV 3: tuyến huyện, địa phương.
- Thuế trước bạ áp theo khung thuế: là 10% với KV2, 3 và 12% với KV1.
- Biển: Hà Nội 20 triệu, Tp. HCM 11 triệu, KV2: 1 triệu, KV3: 200.000 đ
- Phí đăng kiểm: 340.000 đ
- Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đ/ 1 năm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 5 chỗ – 480.000đ, 7 chỗ – 943.000 đ.
(Trong quá trình đăng ký sẽ phát sinh thêm một số chi phí khác tại từng địa điểm đăng ký khác nhau).
Giá xe I10 Hatchback lăn bánh tại Hà Nội, Tp. HCM, Tỉnh
| Giá lăn bánh | Hà Nội | Tp. HCM | Tỉnh 12% | Tỉnh 10% |
| Grand I10 1.2 Base | 425 | 420 | 405 | 400 |
| Grand I10 1.2 MT | 450 | 450 | 430 | 430 |
| Grand I10 1.2 AT | 480 | 480 | 460 | 460 |
Các màu sắc xe Hyundai Grand I10 Hatchback 2023
Grand I10 2023 màu đỏ

Grand I10 2023 màu bạc

Grand I10 2023 màu nâu

Grand I10 2023 màu trắng

Grand I10 2023 màu xanh

Màu sơn giúp giữ giá bán lại xe ô tô
Thông số kỹ thuật Grand I10 Hatchback 2023
| Thông số xe | I10 Hatchback |
| Chiều Dài x Rộng x Cao (mm) | 3805 x 1680 x 1520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2450 |
| Khoảng sáng (mm) | 157 |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Động cơ | Kapa 1.2 MPI |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích (cc) | 1197 |
| Công suất (Ps) | 83/6000 |
| Momen (Nm) | 114/4000 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 37L |
| Truyền động | Cầu trước |
| Hộp số | 5MT/4AT |
| Hệ thống treo trước/ Sau | Macpherson/ Thanh xoắn |
| Thông số lốp | 175/60R15 |

Bài viết cùng chuyên mục, chủ đề