Bài ôn tập số 3 này gồm 43 câu, được chọn lựa theo tiêu chí xác định (không phải lấy liên tục và từ trên xuống).
Trong bài này là những câu:
- Câu hỏi khó;
- Câu hỏi cần ghi nhớ (học thuộc lòng);
- Câu hỏi dễ làm sai;
- Câu hỏi dễ nhầm lẫn;
- Câu hỏi hay;
- Câi hỏi dở.
Mẹo luật để làm đúng những câu này sẽ được trình bày ở những bài viết khác trong website này.
Lưu ý: Trong 600 câu hỏi dùng cho sát hạch, cấp giáy phép lái xe cơ giới đường bộ, chương Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ có 166 câu, từ câu 1 đến câu 166, trong đó có 45 câu điểm liệt.
\Câu 16. Khái niệm “đường cao tốc” được hiểu như thế nào là đúng?
1 – Đường dành riêng cho xe ô tô và một số loại xe chuyên dùng được phép đi vào theo quy đinh của luật giao thông đường bộ.
2 – Có dải phân cách phân chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt mà dải phân cách này xe không được đi lên trên; không giao nhau cùng mức với một hoặc một số đường khác.
3 – Đường bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảo giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định.
4 – Tất cả các ý trên.
\Câu 42. Người lái xe không được lùi xe ở những khu vực nào dưới đây?
1 – Ở khu vực cho phép đỗ xe.
2 – Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
3 – Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, đường cao tốc.
4 – Cả ý 2 và ý 3.
\Câu 54. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải từ 3.500kg trở lên; xe hạng B2 kéo rơ moóc (FB2)
1 – 19 tuổi.
2 – 21 tuổi.
3 – 20 tuổi.
\Câu 55. Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg; xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi?
1 – 16 tuổi.
2 – 18 tuổi.
3 – 17 tuổi.
\Câu 56. Người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E), lái xe hạng D kéo rơ moóc (FD) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
1 – 23 tuổi.
2 – 24 tuổi.
3 – 27 tuổi.
4 – 30 tuổi.
\Câu 57. Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi (hạng E) là bao nhiêu tuổi?
1 – 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.
2 – 55 tuổi đối với nam và nữ.
3 – 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
4 – 45 tuổi với nam và 40 tuổi đối với nữ.
\Câu 58. Người lái xe chở từ 10 đến 30 chỗ ngồi (hạng D), lái xe hạng C kéo rơ moóc (FC) phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
1 – 23 tuổi.
2 – 24 tuổi.
3 – 22 tuổi.
4 – 18 tuổi.
\Câu 59. Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?
1 – Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh từ 50cm3 trở lên.
2 – Xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50cm3.
3 – Xe ô tô tải dưới 3.500kg; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.
4 – Tất cả các ý nêu trên.
\Câu 61. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được phép điều khiển các loại xe nào dưới đây?
1 – Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3.
2 – Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật.
3 – Cả ý 1 và ý 2.
\Câu 62. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A2 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
1 – Xe mô tô ba bánh.
2 – Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.
3 – Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
\Câu 63. Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A3 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
1 – Xe mô tô ba bánh.
2 – Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên.
3 – Các loai máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
\Câu 64. Người có giấy phép lái xe hạng B1 số tự động được điều khiển loại xe nào?
1 – Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe.
2 – Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải.
3 – Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.
\Câu 65. Người có giấy phép lái xe hạng B1 được điều khiển loại xe nào?
1 – Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe.
2 – Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe
3 – Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế trên 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.
\Câu 66. Người có giấy phép lái xe hạng B2 được điều khiển loại xe nào?
1 – Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; xe kéo có trọng tải trên 3.500kg.
2 – Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg.
3 – Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.
\Câu 67. Người có giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào?
1 – Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.
2 – Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.
3 – Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.
\Câu 68. Người có giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?
1 – Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.
2 – Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500kg.
3 – Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
\Câu 69. Người có giấy pháp lái xe hạng E được điều khiển loại xe nào dưới đây?
1 – Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi và rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
2 – Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
3 – Xe kéo rơ moóc và được điều kheiern các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
\Câu 70. Người có giấy phép lái xe hạng FC được điều khiển loại xe nào dưới đây?
1 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
2 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ mooc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi, rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép hạng B1, B2 và FB2.
3 – Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
\Câu 71. Người có giấy phép lái xe hang FE được điều khiển loại xe nào dưới đây?
1 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và đưọc điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
2 – Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe: Ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
3 – Tất cả các loại xe nêu trên.
\Câu 74. Biển báo hiệu hình tròn, nền xanh lam có hình vẽ màu trắng là loại biển gì dưới đây?

1 – Biển báo nguy hiểm.
2 – Biển báo cấm.
3 – Biển báo hiệu lệnh phải thi hành.
4 – Biển báo chỉ dẫn.
\Câu 81. Khi sử dụng giấy phép lái xe đã khai báo mất để điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ, ngoài việc bị thu hồi giấy phép lái xe, chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe không được cấp giấy phép lái xe trong thời gian bao nhiêu năm?
1 – 02 năm.
2 – 03 năm.
3 – 05 năm.
4 – 04 năm.
\Câu 82. Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.
2 – Người tham gia giao thông ở các hướng được đi theo chiều gậy chỉ của cảnh sát giao thông.
3 – Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển được đi tất cả các hướng giao thông ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển phải dừng lại.
4 – Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển phải dừng lại; giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi tất cả các hướng.
\Câu 83. Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

1 – Người tham gia giao thông ở hướng đối diện cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác cần phải dừng lại.
2 – Người tham gia giao thông được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục cảnh sát giao thông.
3 – Người tham gia giao thông ở các hướng đều phải dừng lại trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau.
4 – Người ở hướng đối diện cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi trong đó có bạn.
\Câu 94. Khi bạn nhìn thấy đèn phía sau xe ô tô có màu sáng trắng, ô tô đó đang trong tình trạng như thế nào?
1 – Đang phanh.
2 – Đang bật đèn sương mù.
3 – Đang chuẩn bị lùi hoặc đang lùi.
4 – Đang bị hỏng động cơ.
\Câu 103. Những trường hợp nào ghi ở dưới đây không được đi vào đường cao tốc trừ người, phương tiện, thiết bị phục vụ cho việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?
1 – Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và máy kéo; xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kể nhỏ hơn 70km/h.
2 – Xe mô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 70km/h.
3 – Người đi bộ, xe thô sơ, xe gắn máy và xe ô tô.
\Câu 124. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) không được vượt quá bao nhiêu km/h?
1 – 50 km/h.
2 – 40 km/h.
3 – 60 km/h.
\Câu 125. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?
1 – 60 km/h.
2 – 50 km/h.
3 – 40 km/h.
\Câu 126. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu?
1 – 60 km/h.
2 – 50 km/h.
3 – 40 km/h.
\Câu 127. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?
1 – Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.
2 – Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
3 – Cả ý 1 và ý 2.
\Câu 128. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60km/h?
1 – Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.
2 – Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
3 – Cả ý 1 và ý 2.
\Câu 129. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có giải phân cách giữa, loại xe nào được tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 90 km/h?
1 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
2 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng lượng đến 3.500 kg.
3 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.
\Câu 130. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h?
1 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô to chuyên dùng, xe mô tô.
2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg (trừ ô tô xi téc).
3 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
4 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3500 kg.
\Câu 131. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h
1 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông), xe mô tô.
2 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
3 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
4 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3500 kg.
\Câu 132. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi có dải phân cách giữa (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h
1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc.
2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt) ô tô tải có trọng lựng tải lên đến 3500 kg.
3 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500kg.
\Câu 133. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 80 km/h
1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg.
3 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500kg.
\Câu 134. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 70 km/h
1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3500 kg (trừ ô tô xi téc).
3 – Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3500kg.
\Câu 135. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 60 km/h
1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg.
3 – Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, xe mô tô, ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông).
\Câu 136. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào tham gia giao thông vơi tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h
1 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
2 – Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500kg.
3 – Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc.
\Câu 137. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60km/h đến 80km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?
1 – 30 mét.
2 – 55 mét.
3 – 70 mét.
\Câu 138. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80km/h đến 100km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?
1 – 30 mét.
2 – 55 mét.
3 – 70 mét.
\Câu 139. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100km/h đến 120km/h, người lái xe phải duy trì ở khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu mét?
1 – 55 mét.
2 – 70 mét.
3 – 100 mét.
\Câu 162. Khi người lái xe ô tô dừng, đỗ sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi của mình, bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, hè phố qua bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để không gây cản trở, nguy hiểm cho giao thông?
1 – 0.25 mét.
2 – 0.3 mét.
3 – 0.4 mét.
5 – 0.5 mét.
\Câu 163. Khi dừng, đỗ xe trên đường phố hẹp, người lái xe ô tô phải dừng, đỗ xe ở vị trí cách xe ô tô đang đỗ bên kia đường khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?
1 – 5 mét.
2 – 10 mét.
3 – 15 mét.
4 – 20 mét.

Bài viết cùng chuyên mục, chủ đề